Giá nông sản tại An Giang ngày 22/08/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Tên mặt hàngNơi bánĐVTGiá mua của thương lái
(đồng/kg)
Ghi chú
  Lúa gạo   
– Lúa IR 50404 (tươi)tại ruộngkg6.300 – 6.400 
– Lúa OM 5451 (tươi)tại ruộngkg6.500 – 6.600 
– Lúa OM 34 (tươi)tại ruộngkg6.100 – 6.200 
– Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)tại ruộngkg6.400 – 6.500 
– Lúa Đài thơm 8 (tươi)tại ruộngkg6.800 – 7.000 
– Lúa OM 18 (tươi)tại ruộngkg6.800 – 7.100 
– Lúa ST 24 (tươi)tại ruộngkg7.200 – 7.300 
– Nếp An Giang (tươi)tại ruộngkg5.700 – 5.800 
– Nếp An Giang (khô)tại ruộngkg7.200 – 7.300 
– Nếp Long An-IR4625 (tươi)tại ruộngkg5.900 – 6.000 
– Nếp Long An-IR4625 (khô)tại ruộngkg7.500 – 7.600 
– Gạo thườngBán tại chợkg13.500 – 15.000 
– Gạo thơm JasmineBán tại chợkg16.500 – 18.000 
– Gạo OM 18Bán tại chợkg15.500 – 16.500 
– Gạo Sóc – Nở xốp (K Đôn)Bán tại chợkg14.000 – 15.500 
– Gạo Đài thơm 8Bán tại chợkg15.500 – 17.000 
Trái cây và nông sản khác  
– Xoài 3 màu (loại 1-bao trái )tại Vườn (nông dân)kg14.000 – 15.000 
– Xoài 3 màu (loại xô)tại Vườn (nông dân)kg13.000 – 15.000 
– Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc xô)tại Vườn (nông dân)kg25.000 – 27.000 
– Xoài cát hòa lộctại Vườn (nông dân)kg35.000 – 37.000 
– Xoài keo (bao trái)tại Vườn (nông dân)kg18.000 – 19.000 
– Xoài keo (xô)tại Vườn (nông dân)kg13.000 – 15.000 
– Khómtại Vườn (nông dân)kg10.000 – 11.000 
– Nhãn xuồngtại Vườn (nông dân)kg28.000 – 30.000 
– Mít Tháitại Vườn (nông dân)kg20.000 – 22.000 
– Mít ruột đỏtại Vườn (nông dân)kg23.000 – 25.000 
– Sầu riêngtại Vườn (nông dân)kg30.000 – 33.000 
Thủy hải sản  
– Cá Bóptại ao (nông dân)kg165.000 – 175.000 
– Cá điêu hồngtại ao (nông dân)kg38.000 – 40.000 
– Cá lóc (nuôi)tại ao (nông dân)kg36.000 – 38.000 
– Cá Mú trân châutại ao (nông dân)kg210.000 – 220.000 
– Cá nàng 2tại ao (nông dân)kg58.000 – 60.000 
– Cá rô phitại ao (nông dân)kg29.000 – 31.000 
– Cá tra (mua tại ao)tại ao (nông dân)kg30.000 – 32.000 
– Cua gạchtại ao (nông dân)kg460.000 – 480.000 
– Cua Tứ (4 con/kg)tại ao (nông dân)kg200.000 – 210.000 
– Cua Y (3 con/kg)tại ao (nông dân)kg220.000 – 240.000 
– Ếch (nuôi)tại ao (nông dân)kg36.000 – 40.000 
– Lươn (loại 1)tại ao (nông dân)kg43.000 – 45.000 
– Tôm càng xanhtại ao (nông dân)kg120.000 – 130.000 
Gia súc, gia cầm  
– Gà hơi.tại nông dânkg75.000 – 80.000 
– Heo hơitại nông dânkg57.000 – 58.000 
– Vịt trắng (Vịt hơi)tại nông dânkg45.000 – 50.000 
– Vịt xiêm lai (Vịt hoi)tại nông dânkg65.000 – 70.000 
Rau củ quả (Rau màu)  
– Bắp ngọttại ruộngkg5.500 – 6.500 
– Bầutại ruộngkg6.000 – 8.000 
– Bí đaotại ruộngkg6.000 – 7.000 
– Bí rợ (bí đỏ)tại ruộngkg7.500 – 8.500 
– Cải xanhtại ruộngkg7.000 – 8.500 
– Dưa hấutại ruộngkg7.000 – 9.000 
– Dưa leotại ruộngkg7.000 – 8.000 
– Dưa lướitại ruộngkg25.000 – 27.000 
– Đậu phộng còn vỏ (tươi)tại ruộngkg22.000 – 24.000 
– Hành látại ruộngkg19.000 – 23.000 
– Khoai cao (Khoai môn)tại ruộngkg160.000 – 17.000 
– Kiệutại ruộngkg14.000 – 15.000 
– Nấm rơmtại ruộng/trạikg75.000 – 80.000 
– Ớt hiểmtại ruộngkg35.000 – 40.000 
– Rau muốngtại ruộngkg7.000 – 8.000 
Thức ăn Chăn nuôi-Thủy hải sản (Giá bán tại đại lý)  
– Thức ăn gà con (1-21 ngày)Cửa hàng VTNNkg14.500 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn gà lớn (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg14.500 – 15.500Giá/bao 25kg
– Thức ăn vịt nuôi (1-21 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg14.500 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn vịt nuôi (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg13.500 – 14.500Giá/bao 25kg
– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15-30 kg) – đậm đặcCửa hàng VTNNkg21.000 – 22.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15 – 30 kg)-thườngCửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn Thủy sản (dạng viên)Cửa hàng VTNNkg18.000 – 20.000Giá/bao 20- 25kg
Vật tư nông nghiệp (Cửa hàng VTNN)  
Phân Urea (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 50kg
Phân Urea (Phú Mỹ)Cửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 50kg
Phân DAP nâu (TQ)Cửa hàng VTNNkg24.000 – 24.500Giá/bao 50kg
Phân DAP (Hàn Quốc)Cửa hàng VTNNkg24.000 – 25.000Giá/bao 50kg
Phân DAP (Đình Vũ)Cửa hàng VTNNkg22.000 – 23.000Giá/bao 50kg
Phân DAP (Hồng Hà)Cửa hàng VTNNkg27.000 – 28.000Giá/bao 50kg
Phân NPK Việt Nhật (16-16-8+12S)Cửa hàng VTNNkg17.000 – 18.000Giá/bao 50kg
Phân NPK Đầu trâu (20-20-15)Cửa hàng VTNNkg21.400 – 22.000 Giá/bao 50kg
Phân NPK Đầu trâu (20-20-15) TECửa hàng VTNNkg22.000 – 22.600Giá/bao 50kg
Phân Kali (Canada)Cửa hàng VTNNkg14.500 – 15.000Giá/bao 50kg
Phân Kali (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg13.500 – 14.000Giá/bao 50kg