Giá nông sản tại An Giang ngày 22/06/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Tên mặt hàngNơi bánĐVTGiá mua của thương lái
(đồng)
Giá mua của thương lái
(đồng)

  Lúa gạo

(thấp)(cao)
– Lúa IR 50404 (tươi)tại ruộngkg5.5005.7005.500 – 5.700
– Lúa OM 5451 (tươi)tại ruộngkg5.7005.8005.700 – 5.800
– Lúa OM 34 (tươi)tại ruộngkg5.5005.6005.400 – 5.600
– Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)tại ruộngkg7.0007.2007.000 – 7.200
– Lúa Đài thơm 8 (tươi)tại ruộngkg6.2006.4006.200 – 6.400
– Lúa OM 18 (tươi)tại ruộngkg6.2006.4006.200 – 6.400
– Nếp An Giang (tươi)tại ruộngkg5.8006.0005.800 – 6.000
– Nếp Long An-IR4625 (tươi)tại ruộngkg5.9006.0005.900 – 6.000
– Nếp Long An-IR4625 (khô)tại ruộngkg7.9008.1007.900 – 8.100
– Gạo thườngBán tại chợkg13.00015.00014.000 – 15.000
– Gạo thơm JasmineBán tại chợkg17.00018.00017.000 – 18.000
Trái cây và nông sản khác
– Xoài 3 màu (loại 1-bao trái )tại Vườn (nông dân)kg9.00011.0009.000 – 11.000
– Xoài 3 màu (loại xô)tại Vườn (nông dân)kg5.0006.0005.000 – 6.000
– Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc xô)tại Vườn (nông dân)kg12.00013.00012.000 – 13.000
– Xoài cát hòa lộctại Vườn (nông dân)kg25.00030.00025.000 – 30.000
– Xoài keo (bao trái)tại Vườn (nông dân)kg10.00012.00010.000 – 12.000
– Xoài keo (xô)tại Vườn (nông dân)kg5.0006.0005.000 – 6.000
– Khớmtại Vườn (nông dân)kg8.00010.0008.000 – 10.000
– Đậu phộng còn vỏ (tươi)tại nông dânkg18.00020.00018.000 – 20.000
Thủy hải sản
– Cá tra (mua tại ao)tại ao (nông dân)kg30.00032.00030.000 – 32.000
– Cá nàng 2tại ao (nông dân)kg53.00055.00053.000 – 55.000
– Cá lóc (nuôi)tại ao (nông dân)kg37.00040.00037.000 – 40.000
– Cá điêu hồngtại ao (nông dân)kg35.00040.00035.000 – 40.000
– Ếch (nuôi)tại ao (nông dân)kg37.00040.00037.000 – 40.000
– Lươn (loại 1)tại ao (nông dân)kg50.00055.00050.000 – 55.000
– Tôm càng xanhtại ao (nông dân)kg140.000150.000140.000 – 150.000
– Cá Bóptại ao (nông dân)kg170.000180.000170.000 – 180.000
– Cá Mú trân châutại ao (nông dân)kg180.000190.000180.000 – 190.000

Gia súc, gia cầm

– Vịt hơitại nông dânkg45.00050.00045.000 – 50.000
– Vịt hơi (xiêm lai)tại nông dânkg60.00065.00060.000 – 65.000
– Vịt hơi (siêu thịt)tại nông dânkg60.00065.00060.000 – 65.000
– Gà hơi.tại nông dânkg80.00085.00080.000 – 85.000
– Heo hơitại nông dânkg65.00067.00065.000 – 67.000

Rau củ quả (Rau màu)

– Dưa hấutại ruộngkg6.0008.0006.000 – 8.000
– Dưa leotại ruộngkg7.0009.0007.000 – 9.000
– Dưa lướitại ruộngkg20.00025.00020.000 – 25.000
– Hành látại ruộngkg15.00020.00015.000 – 20.000
– Khoai cao (Khoai môn)tại ruộngkg6.0006.5006.000 – 6.500
– Ớt hiểmtại ruộngkg25.00030.00025.000 – 30.000
– Kiệutại ruộngkg20.00021.00020.000 – 21.000

Thức ăn Chăn nuôi-Thủy hải sản (Giá tại đại lý)

Thức ăn gia cầm (1-21 ngày)Cửa hàng VTNNkg15.00017.00015.000 – 17.000
Thức ăn hỗn hợp gia súc (Heo) (15-30 kg) – đậm đặcCửa hàng VTNNkg20.50022.00020.500 – 22.000
Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15 – 30 kg)-thườngCửa hàng VTNNkg13.50015.00013.500 – 15.000
Thức ăn Thủy sản (dạng viên)Cửa hàng VTNNkg16.00017.00016.000 – 17.000

Vật tư nông nghiệp (Cửa hàng VTNN)

Phân Urea (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg15.00016.00015.000 – 16.000
Phân Urea (Phú Mỹ)Cửa hàng VTNNkg14.00015.00014.000 – 15.000
Phân DAP nâu (TQ)Cửa hàng VTNNkg20.00022.00020.000 – 22.000
Phân DAP (Hàn Quốc)Cửa hàng VTNNkg23.00024.00023.000 – 24.000
NPK (16-16-8+12S) Việt NhậtCửa hàng VTNNkg16.80017.60016.800 – 17.600
NPK Đầu trâu (20-20-15) TECửa hàng VTNNkg21.00022.00021.000 – 22.000
Kali (Canada)Cửa hàng VTNNkg14.00015.00013.800 – 14.200