Giá nông sản tại An Giang ngày 29/07/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Tên mặt hàngNơi bánĐVTGiá mua của thương lái
(đồng/kg)
 
Lúa, gạo  
– Gạo Đài thơm 8Bán tại chợkg15.000 – 16.000 
– Gạo OM 18Bán tại chợkg14.000 – 18.500 
– Gạo Rumtại chợkg15.000 – 16.200 
– Gạo Sóc – Nở xốp (K Đôn)tại chợkg12.000 – 17.000 
– Gạo thơm JasmineBán tại chợkg13.000 – 20.500 
– Gạo thườngBán tại chợkg12.000 – 15.000 
– Lúa Đài thơm 8 (tươi)tại ruộngkg6.000 – 7.100 
– Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)tại ruộngkg6.400 – 6.500 
– Lúa IR 50404 (tươi)tại ruộngkg5.400 – 6.500 
– Lúa OM 18 (tươi)tại ruộngkg6.200 – 7.100 
– Lúa OM 34 (tươi)tại ruộngkg6.000 – 6.100 
– Lúa OM 5451 (tươi)tại ruộngkg5.400 – 6.900 
– Nếp An Giang (khô)tại ruộngkg7.200 – 7.500 
– Nếp An Giang (tươi)tại ruộngkg5.400 – 5.600 
– Nếp Long An-IR4625 (khô)tại ruộngkg7.400 – 7.700 
– Nếp Long An-IR4625 (tươi)tại ruộngkg6.000 – 6.500 

Trái cây

  
– cautại nông dânkg9.000 – 12.000 
– Dừa khô (còn vỏ)tại vườntrái2.000 – 8.000 
– Dừa khô (tách vỏ)tại vườntrái4.000 – 8.000 
– Khómtại Vườn (nông dân)kg5.000 – 12.000 
– Mít ruột đỏTại vườnkg15.000 – 19.000 
– Mít Tháitại vườnkg5.000 – 30.000 
– Nhãn xuồngtại vườnkg16.000 – 20.000 
– Sầu riêngtại vườnkg22.000 – 30.000 
– Xoài 3 màu (loại 1-bao trái )tại Vườn (nông dân)kg10.000 – 12.000 
– Xoài 3 màu (loại xô)tại Vườn (nông dân)kg8.000 – 10.000 
– Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc)tại Vườn (nông dân)kg8.000 – 10.000 
– Xoài Cát Hòa Lộctại vườnkg32.000 – 38.000 
– Xoài keo (bao trái)tại Vườn (nông dân)kg12.000 – 14.000 
– Xoài keo (xô)tại Vườn (nông dân)kg8.500 – 10.000 

Thủy hải sản

  
– Cá bè Vẩu (cá bè quỵt)tại aokg130.000 
– Cá Bóptại ao (nông dân)kg160.000 
– Cá Chim vây vàngtại ao (nông dân)kg80.000 – 130.000 
– Cá điêu hồngtại ao (nông dân)kg25.000 – 65.000 
– Cá lóc (nuôi)tại ao (nông dân)kg28.000 – 45.000 
– Cá mú sao (giống nhân tạo)tại aokg2200.000 – 250.000 
– Cá mú sao (giống tự nhiên)tại aokg600.000 – 700.000 
– Cá Mú trân châutại ao (nông dân)kg200.000 – 220.000 
– Cá nàng 2tại ao (nông dân)kg50.000 – 65.000 
– Cá rô phitại ao (nông dân)kg15.000 – 40.000 
– Cá tra (mua tại ao)tại ao (nông dân)kg27.000 – 33.000 
– Cua gạchtại vuôngkg380.000 – 430.000 
– Cua Tứ (4 con/kg)tại vuôngkg180.000 – 220.000 
– Cua Y (3 con/kg)tại vuôngkg170.000 – 280.000 
– Ếch (nuôi)tại ao (nông dân)kg28.000 – 45.000 
– Lươn (loại 1)tại ao (nông dân)kg27.000 – 45.000 
– Nghêu lụatại aokg20.000 – 40.000 
– Ốc hươngtại aokg200.000 
– Sò huyếttại aokg85.000 – 90.000 
– Tôm càng xanhtại ao (nông dân)kg85.000 – 210.000 
– Tôm sú 20 con/kg ( dập đá)tại vuôngkg150.000 – 210.000 
– Tôm sú 20 con/kg ( oxy)tại vuôngkg170.000 – 280.000 
– Tôm sú 30 con/kg (dập đá)tại vuôngkg140.000 – 170.000 
– Tôm sú 30 con/kg (oxy)tại vuôngkg155.000 – 180.000 
– Tôm thẻ 100 con/kgtại vuôngkg70.000 – 90.000 
– Tôm thẻ 30 con/kgtại vuôngkg90.000 – 130.000 

Chăn nuôi

  
– Gà ta lai (gà thịt)tại nông dânkg35.000 – 130.000 
– Heo thịttại nông dânkg60.000 – 63.000 
– Vịt trắng (Vịt thịt)tại nông dânkg32.000 – 60.000 
– Vịt xiêm lai (vịt thịt)tại nông dânkg50.000 – 80.000 

Vật tư nông nghiệp

  
– DAP (Hàn Quốc)Cửa hàng VTNNkg24.000 – 26.000Giá/bao 50kg
– DAP nâu (TQ)Cửa hàng VTNNkg13.000 – 27.000Giá/bao 50kg
– NPK Cò Pháp (20-20-15)Cửa hàng VTNNkg19.000 – 24.000Giá/bao 50kg
– NPK Đầu Trâu (20-20-15)Cửa hàng VTNNkg14.500 – 15.500Giá/bao 50kg
– NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)Cửa hàng VTNNkg17.000 – 35.000Giá/bao 50kg
– Phân DAP Đình VũCửa hàng VTNNkg19.400 – 22.000Giá/bao 50kg
– Phân DAP Hồng HàCửa hàng VTNNkg18.000 – 20.000Giá/bao 50kg
– Phân Kali (Canada)Cửa hàng VTNNkg13.000 – 16.000Giá/bao 50kg
– Phân Kali Cà MauCửa hàng VTNNkg11.000 – 15.000Giá/bao 50kg
– Phân NPK Việt Nhật (16-16-8+12S)Cửa hàng VTNNkg14.200 – 21.600Giá/bao 50kg
– Phân Urea (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg12.000 – 14.000Giá/bao 50kg
– Phân Urea (Phú Mỹ)Cửa hàng VTNNkg12.000 – 14.000Giá/bao 50kg

Thức ăn chăn nuôi – Thủy sản

   
– Thức ăn vịt nuôi (1-21 ngày tuổi)tại đại lýkg13.000 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn vịt nuôi (21-42 ngày tuổi)tại đại lýkg12.000 – 14.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn gà con (1-21 ngày)tại đại lýkg15.000 – 16.000Giá/bao 25kg
– thức ăn gà lớn (21-42 ngày)tại đại lýkg14.000 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15 – 30 kg)-thườngtại đại lýkg15.000 – 17.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn hỗn hợp gia súc (Heo) (15-30 kg) – đậm đặctại đại lýkg23.000 – 25.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn Thủy sản (dạng viên)tại đại lýkg13.000 – 35.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn viên cá biển dạng chìm chậmtại đại lýkg47.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn viên cá biển dạng nổitại đại lýkg34.000 – 37.000Giá/bao 20- 25kg