Giá nông sản tại An Giang ngày 26/05/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Tên mặt hàngĐVTGiá bán
(đồng)
Ghi chú
Lúa IR 50404 (tươi)kg5.500 – 5.600tại ruộng
Lúa OM 5451 (tươi)kg5.700 – 5.800tại ruộng
Lúa OM 34 (tươi)kgtại ruộng
Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)kg7.100 – 7.200tại ruộng
Lúa Đài thơm 8 (tươi)kg6.400 – 6.500tại ruộng
Lúa OM 18 (tươi)kg6.400 – 6.500tại ruộng
Nếp AG (tươi)kg6.000 – 6.100tại ruộng
Nếp Long An-IR4625 (tươi)kg6.500 – 6.600tại ruộng
Nếp Long An-IR4625 (khô)kg8.100tại ruộng
Gạo thườngkg12.000 – 13.000Bán tại chợ
Gạo thơm Jasminekg13.000 – 15.000Bán tại chợ
Xoài 3 màu (loại 1-bao trái )kgtại vườn
Xoài 3 màu (loại xô)kg1.500 – 2.000tại vườn
Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc xô)Kg4.000 – 5.000tại vườn
Xoài keo (bao trái)kg6.000 – 7.000tại vườn
Xoài keo (xô)kg3.000tại vườn
Xoài cát Hòa lộckg10.000tại vườn
Đậu phộng còn võ (tươi)kg25.000tại nông dân
Vịt nguyên con (Vịt hơi)kg65.000 – 70.000tại Trại / nông dân
Gà ta lai (gà hơi)kg80.000 – 85.000tại Trại / nông dân
Heo hơikg65.000 – 67.000tại Trại / nông dân
Cá nàng 2kg57.000 – 58.000tại ao / vèo
Cá lóc (nuôi)kg35.000 – 37.000tại ao / vèo
Cá tra (mua tại ao)kg30.000 – 32.000tại ao / vèo
Lươn (loại 1)kg40.000 – 45.000tại nông dân
Ếch (nuôi)kg45.000tại nông dân

 

 Giá vật tư nông nghiệp

Mặt hàngĐVTGiá bán tại Cửa hàng VTNN
Thức ăn gia cầm (0-21 ngày)kg16.000 – 16.500
Thức ăn hỗn hợp gia súc (Heo) (15 – 30 kg)kg23.000
Thứ ăn Thủy sản (dạng viên)kg16.500
Phân Urea (Cà Mau)kg19.600
Phân Urea (Phú Mỹ)kg19.400
DAP nâu (TQ)kg28.000
DAP (Hàn Quốc)kg28.400
NPK Cò Pháp (20-20-15)kg22.000
NPK Đầu Trâu (16-16-8)kg17.000
NPK Đầu Trâu (20-20-15)kg21.600
NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)kg22.000
Phân KCL (Canada)kg14.000
Phân KCL Cà Maukg13.000
Fuan (480 ml)chai65.000
Fillia (250ml)chai138.000