Giá nông sản tại An Giang ngày 07/07/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Số thứ tựTên mặt hàngNơi bánĐVTGiá mua của thương lái
(đồng/kg)
Ghi chú
   Lúa gạo   
1– Lúa IR 50404 (tươi)tại ruộngkg5.700 – 5.800 
2– Lúa OM 5451 (tươi)tại ruộngkg6.000 – 6.100 
3– Lúa OM 34 (tươi)tại ruộngkg5.600 – 5.700 
4– Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)tại ruộngkg6.200 – 6.300 
5– Lúa Đài thơm 8 (tươi)tại ruộngkg6.450 – 6.600 
6– Lúa OM 18 (tươi)tại ruộngkg6.300 – 6.500 
7– Lúa ST 24 (tươi)tại ruộngkg10.000 
8– Nếp An Giang (tươi)tại ruộngkg5.500 – 5.600 
9– Nếp An Giang (khô)tại ruộngkg7.200 – 7.400 
10– Nếp Long An-IR4625 (tươi)tại ruộngkg6.100 – 6.200 
11– Nếp Long An-IR4625 (khô)tại ruộngkg7.800 – 8.000 
12– Gạo thườngBán tại chợkg13.000 – 14.000 
13– Gạo thơm JasmineBán tại chợkg16.000 – 17.000 
14– Gạo OM 18Bán tại chợkg14.500 – 15.500 
15– Gạo Sóc – Nở xốp (K Đôn)Bán tại chợkg13.500 – 15.000 
16– Gạo Đài thơmBán tại chợkg15.000 – 15.500 
 Trái cây và nông sản khác   
17– Xoài 3 màu (loại 1-bao trái )tại Vườn (nông dân)kg8.500 – 10.500 
18– Xoài 3 màu (loại xô)tại Vườn (nông dân)kg7.000 – 9.000 
19– Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc xô)tại Vườn (nông dân)kg13.500 – 15.000 
20– Xoài cát hòa lộctại Vườn (nông dân)kg36.000 – 40.000 
21– Xoài keo (bao trái)tại Vườn (nông dân)kg15.000 – 18.000 
22– Xoài keo (xô)tại Vườn (nông dân)kg8.000 – 10.500 
23– Khớmtại Vườn (nông dân)kg7.500 – 9.000 
24– Nhãn xuồngtại Vườn (nông dân)kg18.000 – 20.000 
25– Mít Tháitại Vườn (nông dân)kg6.500 – 8.500 
26– Mít ruột đỏtại Vườn (nông dân)kg8.000 – 9.500 
27– Sầu riêngtại Vườn (nông dân)kg28.000 – 32.000 
28– Đậu phộng còn vỏ (tươi)tại nông dânkg26.000 – 28.000 
 Thủy hải sản   
29– Cá Bóptại ao (nông dân)kg170.000 – 175.000 
30– Cá điêu hồngtại ao (nông dân)kg38.000 – 44.000 
31– Cá lóc (nuôi)tại ao (nông dân)kg37.000 – 41.000 
32– Cá Mú trân châutại ao (nông dân)kg206.000 – 223.000 
33– Cá nàng 2tại ao (nông dân)kg58.000 – 60.000 
34– Cá rô phitại ao (nông dân)kg28.000 – 32.000 
35– Cá tra (mua tại ao)tại ao (nông dân)kg28.000 – 30.000 
36– Cua gạchtại ao (nông dân)kg500.000 – 550.000 
37– Cua Tứ (4 con/kg)tại ao (nông dân)kg180.000 – 200.000 
38– Cua Y (3 con/kg)tại ao (nông dân)kg240.000 – 260.000 
39– Ếch (nuôi)tại ao (nông dân)kg36.000 – 40.000 
40– Lươn (loại 1)tại ao (nông dân)kg40.000 – 45.000 
41– Tôm càng xanhtại ao (nông dân)kg125.000 – 140.000 
 Gia súc, gia cầm  
42– Gà hơi.tại nông dânkg75.000 – 80.000 
43– Heo hơitại nông dânkg62.000 – 63.000 
44– Vịt trắng (Vịt hơi)tại nông dânkg50.000 – 54.000 
45– Vịt xiêm lai (Vịt hoi)tại nông dânkg60.000 – 65.000 
 Rau củ quả (Rau màu)  
46– Bắp ngọttại ruộngkg5.500 – 6.500 
47– Bầutại ruộngkg6.000 – 8.000 
48– Bí đaotại ruộngkg7.000 – 8.000 
49– Bí rợ (bí đỏ)tại ruộngkg8.300 – 9.500 
50– Cải xanhtại ruộngkg7.000 – 8.500 
51– Dưa hấutại ruộngkg5.000 – 7.000 
52– Dưa leotại ruộngkg6.000 – 6.464 
53– Dưa lướitại ruộngkg21.667 – 35.000 
54– Hành látại ruộngkg18.600 – 25.667 
55– Khoai cao (Khoai môn)tại ruộngkg12.000 – 12.333 
56– Kiệutại ruộngkg15.000 – 14.500 
57– Nấm rơmtại ruộng/trạikg71.250 – 76.250 
58– Ớt hiểmtại ruộngkg23.375 – 28.714 
59– Rau muốngtại ruộngkg7.091 – 8.778 
 Thức ăn Chăn nuôi-Thủy hải sản (Giá bán tại đại lý)   
60– Thức ăn gà con (1-21 ngày)Cửa hàng VTNNkg14.500 – 15.500Giá/bao 25kg
61– Thức ăn gà lớn (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg13.500 – 15.000Giá/bao 25kg
62– Thức ăn vịt nuôi (1-21 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 25kg
63– Thức ăn vịt nuôi (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg13.000 – 14.000Giá/bao 25kg
64– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15-30 kg) – đậm đặcCửa hàng VTNNkg22.000 – 24.000Giá/bao 25kg
65– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15 – 30 kg)-thườngCửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 25kg
66– Thức ăn Thủy sản (dạng viên)Cửa hàng VTNNkg17.343 – 20.286Giá/bao 20- 25kg
 Vật tư nông nghiệp (Cửa hàng VTNN)   
67Phân Urea (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg14.451 – 15.205Giá/bao 50kg
68Phân Urea (Phú Mỹ)Cửa hàng VTNNkg14.500 – 15.000Giá/bao 50kg
69Phân DAP nâu (TQ)Cửa hàng VTNNkg21.707 – 22.015Giá/bao 50kg
70Phân DAP (Hàn Quốc)Cửa hàng VTNNkg22.958 – 22.940Giá/bao 50kg
71Phân DAP (Đình Vũ)Cửa hàng VTNNkg20.300 – 21.625Giá/bao 50kg
72Phân DAP (Hồng Hà)Cửa hàng VTNNkg24.923 – 26.230Giá/bao 50kg
73Phân NPK Việt Nhật (16-16-8+12S)Cửa hàng VTNNkg16.078 – 16.944Giá/bao 50kg
74Phân NPK Đầu trâu (20-20-15) TECửa hàng VTNNkg21.037 – 22.063Giá/bao 50kg
75Phân Kali (Canada)Cửa hàng VTNNkg13.960 – 14.439Giá/bao 50kg
76Phân Kali (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg13.325 – 14.177Giá/bao 50kg