Giá nông sản tại An Giang ngày 15/06/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Tên mặt hàngĐVTGiá bán(đồng)

Ngày 08/05/2026

Giá bán (đồng)

(15/06/2026)

Lúa gạo (Giá bán tại ruộng)
– Nếp AG (tươi)kg6.100 – 6.2006.100 – 6.200
– Nếp AG (khô)kg8.0008.000
– Nếp IR 4625 (tươi)kg6.500 – 6.6006.500 – 6.600
– Nếp IR 4625 (khô)kg8.000 – 8.1008.000 – 8.100
– Nếp AG (khô)kg
– Lúa IR 50404 (tươi)kg5.500 – 5.6005.500 – 5.600
– Lúa OM 5451 (tươi)kg5.700 – 5.8005.700 – 5.800
– Lúa OM 34 (tươi)kg
– Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)kg7.100 – 7.2007.100 – 7.200
– Lúa Đài Thơm 8 (tươi)kg6.400 – 6.5006.400 – 6.500
– Lúa OM 18 (tươi)kg6.400 – 6.5006.400 – 6.500
– Gạo thườngkg13.000 – 14.00013.000 – 14.000
– Gạo Jasminekg15.000 – 16.00015.000 – 16.000
Các nông sản khác (Giá thương lái mua tại nông dân)
– Cá trakg30.000 – 31.50031.000 – 31.500
– Cá Rô phikg32.000 – 35.00032.000 – 35.000
– Cá Lóckg35.000 – 37.00032.000 – 35.000
– Cá Điêu hồngkg34.000 – 35.00034.000 – 35.000
– Cá Nàng haikg53.000 – 55.00053.000 – 55.000
– Lươn (loại 1)kg50.000 – 55.00040.000 – 50.000
– Ếchkg40.000 – 42.00043.000 – 45.000
– Tôm thẻ (30 con/kg)kg115.000
– Tôm sú (30 con/kg)kg155.000 – 165.000
– cua biển (4 con/kg)kg160.000 – 200.000
– Vịt hơikg36.000 – 38.00036.000 – 38.000
– Vịt hơi (xiêm lai)kg50.00050.000
– Vịt hơi (siêu thịt)kg60.000 – 65.00060.000 – 65.000
– Gà hơi.kg75.000 – 80.00075.000 – 80.000
– Heo hơikg67.000 – 68.00067.000 – 68.000
– Xoài 3 màu (xô)kg1.000 – 1.5001.000 – 1.500
– Xoài 3 màu (loại 1)kg
– Xoài cóc (xô)kg3.000 – 5.0003.000 – 5.000
– Xoài cát hòa lộckg10.00010.000
– Xoài keo (bao trái)kg6.000 – 7.00012.000 – 15.000
– Xoài keo (bao trái) xôkg3.0008.000
Thức ăn-VTNN (Giá bán tại đại lý / Cửa hàng VTNN) 
Thức ăn gia cầm (1-21 ngày)kg14.500 – 15.00014.500 – 15.000
Thức ăn hỗn hợp gia súc (Heo) (15-30 kg) – đậm đặckg23.00023.000
Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15 – 30 kg)-thườngkg14.00014.000
Thức ăn heo 20 đạm CPkg15.000
Thức ăn tôm 40 đạm CPkg31.000
Thức ăn Thủy sản (dạng viên)kg16.50016.500
Ure Phú Mỹkg17.600 – 17.80017.600 – 17.800
Ure Cà Maukg17.800 – 18.00018.600 – 19.000
DAP Cà Maukg25.00025.000
NPK Cà Mau (16-16-8)kg17.00017.000
NPK (20-20-15) TEkg22.00022.000
Kali Cà Maukg15.60015.600