Giá nông sản tại An Giang ngày 02/07/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Số thứ tựTên mặt hàngNơi bánĐVTGiá mua của thương lái
(đồng/kg)
Ghi chú
   Lúa gạo   
1– Lúa IR 50404 (tươi)tại ruộngkg5.500 – 5.700 
2– Lúa OM 5451 (tươi)tại ruộngkg5.800 – 5.900 
3– Lúa OM 34 (tươi)tại ruộngkg5.400 – 5.600 
4– Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)tại ruộngkg6.500 – 6.700 
5– Lúa Đài thơm 8 (tươi)tại ruộngkg6.300 – 6.500 
6– Lúa OM 18 (tươi)tại ruộngkg6.300 – 6.500 
7– Nếp Long An-IR4625 (tươi)tại ruộngkg6.100 – 6.200 
8– Nếp Long An-IR4625 (khô)tại ruộngkg7.900 – 8.000 
9– Nếp An Giang (tươi)tại ruộngkg5.500 – 5.800 
10– Nếp An Giang (khô)tại ruộngkg8.100 – 8.700 
11– Gạo thườngBán tại chợkg13.500 – 14.500 
12– Gạo thơm JasmineBán tại chợkg16.000 – 17.000 
13– Gạo OM 18Bán tại chợkg15.000 – 15.500 
14– Gạo Sóc – Nở xốp (K Đôn)Bán tại chợkg14.000 – 15.000 
15– Gạo ST 25Bán tại chợkg22.600 – 24.400 
16– Gạo Đài thơmBán tại chợkg15.000 – 15.900 
 Trái cây và nông sản khác   
17– Xoài 3 màu (loại 1-bao trái )tại Vườn (nông dân)kg6.000 – 9.000 
18– Xoài 3 màu (loại xô)tại Vườn (nông dân)kg6.500 – 9.000 
19– Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc xô)tại Vườn (nông dân)kg8.500 – 11.000 
20– Xoài keo (bao trái)tại Vườn (nông dân)kg11.000 – 13.000 
21– Xoài keo (xô)tại Vườn (nông dân)kg8.000 – 10.000 
22– Xoài cát hòa lộctại Vườn (nông dân)kg38.000 – 45.000 
23– Khớmtại Vườn (nông dân)kg8.000 – 10.000 
24– Nhãn xuồngtại Vườn (nông dân)kg20.000 – 23.000 
25– Mít Tháitại Vườn (nông dân)kg6.500 – 9.000 
26– Mít ruột đỏtại Vườn (nông dân)kg8.000 – 10.000 
27– Sầu riêngtại Vườn (nông dân)kg30.000 – 35.000 
28– Dừa khô (còn vỏ)tại Vườn (nông dân)kg3.500 – 5.600 
29– Dừa khô (tách vỏ)tại Vườn (nông dân)kg6.000 – 7.300 
30– Cautại Vườn (nông dân)kg10.000 
31– Đậu phộng còn vỏ (tươi)tại nông dânkg22.000 – 25.000 
Thủy hải sản   
32– Cá Bóptại ao (nông dân)kg170.000 – 180.000 
33– Cá điêu hồngtại ao (nông dân)kg40.000 – 45.000 
34– Cá lóc (nuôi)tại ao (nông dân)kg38.000 – 42.000 
35– Cá Mú trân châutại ao (nông dân)kg180.000 – 190.000 
36– Cá nàng 2tại ao (nông dân)kg55.000 – 58.000 
37– Cá rô phitại ao (nông dân)kg30.000 – 32.000 
38– Cá tra (mua tại ao)tại ao (nông dân)kg29.500 – 31.000 
39– Cua gạchtại ao (nông dân)kg500.000 – 570.000 
40– Cua Tứ (4 con/kg)tại ao (nông dân)kg180.000 – 200.000 
41– Cua Y (3 con/kg)tại ao (nông dân)kg220.000 – 240.000 
42– Ếch (nuôi)tại ao (nông dân)kg36.000 – 40.000 
43– Lươn (loại 1)tại ao (nông dân)kg40.000 – 45.000 
44– Tôm càng xanhtại ao (nông dân)kg120.000 – 130.000 
 Gia súc, gia cầm   
45– Gà ta lai (Gà hơi)tại nông dânkg75.000 – 80.000 
46– Heo hơitại nông dânkg60.000 – 62.000 
47– Vịt trắng (Vịt hơi)tại nông dânkg45.000 – 50.000 
48– Vịt siêu thịt (Vịt hơi)tại nông dânkg60.000 – 65.000 
49– Vịt xiêm lai (Vịt hoi)tại nông dânkg65.000 – 70.000 
 Rau củ quả (Rau màu)   

50

– Bí đaotại ruộngkg7.500 – 9.500 
51– Bí rợ (Bí đỏ)tại ruộngkg6.000 – 8.000 
52– Cải ngọttại ruộngkg6.000 – 8.000 
53– Cải xanhtại ruộngkg6.000 – 8.000 
54– Dưa hấutại ruộngkg5.000 – 7.000 
55– Dưa leotại ruộngkg6.500 – 8.000 
56– Dưa lướitại ruộngkg25.000 – 30.000 
57– Hành látại ruộngkg18.000 – 20.000 
58– Khoai cao (Khoai môn)tại ruộngkg10.000 – 12.000 
59– Kiệutại ruộngkg18.000 – 20.000 
60– Nấm rơmtại ruộng/trạikg75.000 – 80.000 
61– Ớt hiểmtại ruộngkg28.000 – 32.000 
62– Rau muốngtại ruộngkg6.500 – 8.500 
 Thức ăn Chăn nuôi-Thủy hải sản (Giá bán tại đại lý)   
63– Thức ăn gà con (1-21 ngày)Cửa hàng VTNNkg15.000 – 16.000Giá/bao 25kg
64– Thức ăn gà lớn (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 25kg
65– Thức ăn vịt nuôi (1-21 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg13.500 – 14.500Giá/bao 25kg
66– Thức ăn vịt nuôi (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg13.000 – 14.000Giá/bao 25kg
67– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15-30 kg) – đậm đặcCửa hàng VTNNkg21.000 – 22.500Giá/bao 25kg
68– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15 – 30 kg)-thườngCửa hàng VTNNkg14.500 – 15.000Giá/bao 25kg
69– Thức ăn Thủy sản (dạng viên)Cửa hàng VTNNkg15.500 – 17.000Giá/bao 20- 25kg
 Vật tư nông nghiệp (Cửa hàng VTNN)   
70Phân Urea (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg15.000 – 16.000Giá/bao 50kg
71Phân Urea (Phú Mỹ)Cửa hàng VTNNkg14.500 – 15.000Giá/bao 50kg
72Phân DAP nâu (TQ)Cửa hàng VTNNkg20.500 – 21.000Giá/bao 50kg
73Phân DAP (Hàn Quốc)Cửa hàng VTNNkg21.000 – 22.000Giá/bao 50kg
74Phân DAP (Đình Vũ)Cửa hàng VTNNkg20.500 – 21.000Giá/bao 50kg
75Phân DAP (Hồng Hà)Cửa hàng VTNNkg25.000 – 26.000Giá/bao 50kg
76Phân NPK Việt Nhật (16-16-8+12S)Cửa hàng VTNNkg16.000 – 17.000Giá/bao 50kg
77Phân NPK Đầu trâu (20-20-15) TECửa hàng VTNNkg21.000 – 22.000Giá/bao 50kg
78Phân Kali (Canada)Cửa hàng VTNNkg13.800 – 14.500Giá/bao 50kg
79Phân Kali (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg13.500 – 14.400Giá/bao 50kg