Giá nông sản tại An Giang ngày 14/08/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Tên mặt hàngNơi bánĐVTGiá mua của thương lái
(đồng/kg)
Giá mua của thương lái
(đồng/kg)
Ghi chú
  Lúa gạo(thấp)(cao)
– Lúa IR 50404 (tươi)tại ruộngkg6.3006.4006.300 – 6.400
– Lúa OM 5451 (tươi)tại ruộngkg6.6006.7006.600 – 6.700
– Lúa OM 34 (tươi)tại ruộngkg6.1006.2006.100 – 6.200
– Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)tại ruộngkg6.6006.8006.600 – 6.800
– Lúa Đài thơm 8 (tươi)tại ruộngkg6.9007.0006.900 – 7.000
– Lúa OM 18 (tươi)tại ruộngkg6.8007.0006.800 – 7.000
– Nếp An Giang (tươi)tại ruộngkg6.0006.1006.000 – 6.100
– Nếp An Giang (khô)tại ruộngkg7.7007.8007.700 – 7.800
– Nếp Long An-IR4625 (tươi)tại ruộngkg6.1006.2006.100 – 6.200
– Nếp Long An-IR4625 (khô)tại ruộngkg7.6007.8007.600 – 7.800
– Gạo thườngBán tại chợkg13.00014.00013.000 – 14.000
– Gạo thơm JasmineBán tại chợkg16.00017.00016.000 – 17.000
– Gạo OM 18Bán tại chợkg14.00015.00014.000 – 15.000
– Gạo Sóc – Nở xốp (K Đôn)Bán tại chợkg14.00015.00014.000 – 15.000
– Gạo Đài thơm 8Bán tại chợkg15.00016.00015.000 – 16.000
Trái cây và nông sản khác
– Xoài 3 màu (loại 1-bao trái )tại Vườn (nông dân)kg13.00015.00013.000 – 15.000
– Xoài 3 màu (loại xô)tại Vườn (nông dân)kg15.00018.00015.000 – 18.000
– Xoài cát hòa lộctại Vườn (nông dân)kg36.00040.00036.000 – 40.000
– Xoài keo (bao trái)tại Vườn (nông dân)kg21.00023.00021.000 – 23.000
– Xoài keo (xô)tại Vườn (nông dân)kg12.00014.00012.000 – 14.000
– Khómtại Vườn (nông dân)kg7.0009.0007.000 – 9.000
– Nhãn xuồngtại Vườn (nông dân)kg22.00025.00022.000 – 25.000
– Mít Tháitại Vườn (nông dân)kg17.00020.00017.000 – 20.000
– Mít ruột đỏtại Vườn (nông dân)kg20.00023.00020.000 – 23.000
– Sầu riêngtại Vườn (nông dân)kg28.00030.00028.000 – 30.000
Thủy hải sản
– Cá Bóptại ao (nông dân)kg160.000170.000160.000 – 170.000
– Cá điêu hồngtại ao (nông dân)kg38.00040.00038.000 – 40.000
– Cá lóc (nuôi)tại ao (nông dân)kg35.00037.00035.000 – 37.000
– Cá Mú trân châutại ao (nông dân)kg170.000175.000170.000 – 175.000
– Cá nàng 2tại ao (nông dân)kg58.00060.00058.000 – 60.000
– Cá rô phitại ao (nông dân)kg30.00032.00030.000 – 32.000
– Cá tra (mua tại ao)tại ao (nông dân)kg29.00031.00029.000 – 31.000
– Cua gạchtại ao (nông dân)kg480.000500.000480.000 – 500.000
– Cua Tứ (4 con/kg)tại ao (nông dân)kg180.000200.000180.000 – 200.000
– Cua Y (3 con/kg)tại ao (nông dân)kg240.000250.000240.000 – 250.000
– Ếch (nuôi)tại ao (nông dân)kg36.00040.00036.000 – 40.000
– Lươn (loại 1)tại ao (nông dân)kg40.00045.00040.000 – 45.000
– Tôm càng xanhtại ao (nông dân)kg120.000130.000120.000 – 130.000
Gia súc, gia cầm
– Gà hơi.tại nông dânkg75.00080.00075.000 – 80.000
– Heo hơitại nông dânkg59.00060.00059.000 – 60.000
– Vịt trắng (Vịt hơi)tại nông dânkg48.00053.00048.000 – 53.000
– Vịt xiêm lai (Vịt hơi)tại nông dânkg60.00065.00060.000 – 65.000
Rau củ quả (Rau màu)
– Bắp ngọttại ruộngkg5.5006.5005.500 – 6.500
– Bầutại ruộngkg6.0008.0006.000 – 8.000
– Bí đaotại ruộngkg6.0007.0006.000 – 7.000
– Bí rợ (bí đỏ)tại ruộngkg7.5008.5007.500 – 8.500
– Cải xanhtại ruộngkg7.0008.5007.000 – 8.500
– Dưa hấutại ruộngkg5.0007.0005.000 – 7.000
– Dưa leotại ruộngkg6.0006.4646.000 – 6.464
– Dưa lướitại ruộngkg25.00027.00025.000 – 27.000
– Đậu phộng còn vỏ (tươi)tại ruộngkg20.00022.00020.000 – 22.000
– Hành látại ruộngkg19.00023.00019.000 – 23.000
– Khoai cao (Khoai môn)tại ruộngkg10.00012.00010.000 – 12.000
– Kiệutại ruộngkg14.00015.00014.000 – 15.000
– Nấm rơmtại ruộng/trạikg70.00075.00070.000 – 75.000
– Ớt hiểmtại ruộngkg23.00028.00023.000 – 28.000
– Rau muốngtại ruộngkg7.0009.0007.000 – 9.000
Thức ăn Chăn nuôi-Thủy hải sản (Giá bán tại đại lý)
– Thức ăn gà con (1-21 ngày)Cửa hàng VTNNkg14.00015.00014.000 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn gà lớn (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg14.00015.00014.000 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn vịt nuôi (1-21 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg14.00015.00014.000 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn vịt nuôi (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg13.00014.00013.000 – 14.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15-30 kg) – đậm đặcCửa hàng VTNNkg21.00022.00021.000 – 22.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15 – 30 kg)-thườngCửa hàng VTNNkg14.00015.00014.000 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn Thủy sản (dạng viên)Cửa hàng VTNNkg18.00020.00018.000 – 20.000Giá/bao 20- 25kg
Vật tư nông nghiệp (Cửa hàng VTNN)
Phân Urea (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg14.40015.20014.400 – 15.200Giá/bao 50kg
Phân Urea (Phú Mỹ)Cửa hàng VTNNkg13.40014.00013.400 – 14.000Giá/bao 50kg
Phân DAP nâu (TQ)Cửa hàng VTNNkg22.00023.00022.000 – 23.000Giá/bao 50kg
Phân DAP (Hàn Quốc)Cửa hàng VTNNkg24.00026.00024.000 – 26.000Giá/bao 50kg
Phân DAP (Đình Vũ)Cửa hàng VTNNkg22.40023.40022.400 – 23.400Giá/bao 50kg
Phân DAP (Hồng Hà)Cửa hàng VTNNkg25.60026.00025.600 – 26.000Giá/bao 50kg
Phân NPK Việt Nhật (16-16-8+12S)Cửa hàng VTNNkg15.60016.20015.600 – 16.200Giá/bao 50kg
Phân NPK Đầu trâu (20-20-15) TECửa hàng VTNNkg21.00022.00021.000 – 22.000Giá/bao 50kg
Phân Kali (Canada)Cửa hàng VTNNkg14.80015.80014.800 – 15.800Giá/bao 50kg
Phân Kali (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg13.00014.00013.000 – 14.000Giá/bao 50kg