Giá nông sản tại An Giang ngày 24/06/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Số thứ tựTên mặt hàngNơi bánĐVTGiá mua của thương lái
(đồng)
Ghi chú
 

  Lúa – gạo

   

1

– Lúa IR 50404 (tươi)tại ruộngkg5.400 – 5.600 
2– Lúa OM 5451 (tươi)tại ruộngkg5.700 – 5.800 
3– Lúa OM 34 (tươi)tại ruộngkg5.400 – 5.600 
4– Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)tại ruộngkg6.700 – 6.900 
5– Lúa Đài thơm 8 (tươi)tại ruộngkg6.100 – 6.300 
6– Lúa OM 18 (tươi)tại ruộngkg6.200 – 6.300 
7– Nếp An Giang (tươi)tại ruộngkg5.500 – 5.800 
8– Nếp An Giang (khô)tại ruộngkg7.800 – 8.000 
9– Nếp Long An-IR4625 (tươi)tại ruộngkg5.900 – 6.000 
10– Nếp Long An-IR4625 (khô)tại ruộngkg7.900 – 8.100 
11– Gạo thườngBán tại chợkg13.000 – 15.000 
12– Gạo thơm JasmineBán tại chợkg16.000 – 17.000 
13– Gạo Sóc – Nở xốp (K Đôn)Bán tại chợkg15.000 – 16.000 
14– Gạo Đài thơmBán tại chợkg14.500 – 15.500 
 

Trái cây và nông sản khác

   
15– Xoài 3 màu (loại 1-bao trái )tại Vườn (nông dân)kg7.000 – 9.000 
16– Xoài 3 màu (loại xô)tại Vườn (nông dân)kg6.000 – 8.000 
17– Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc xô)tại Vườn (nông dân)kg12.000 – 14.000 
18– Xoài cát hòa lộctại Vườn (nông dân)kg35.000 – 40.000 
19– Xoài keo (bao trái)tại Vườn (nông dân)kg15.000 – 17.000 
20– Xoài keo (xô)tại Vườn (nông dân)kg10.000 – 13.000 
21– Khớmtại Vườn (nông dân)kg8.000 – 10.000 
22– Nhãn xuồngtại Vườn (nông dân)kg38.000 – 42.000 
23– Mít Tháitại Vườn (nông dân)kg8.000 – 10.000 
24– Sầu riêngtại Vườn (nông dân)kg30.000 – 35.000 
25– Đậu phộng còn vỏ (tươi)tại nông dânkg22.000 – 25.000 
 

Thủy hải sản

   
26– Cá Bóptại ao (nông dân)kg170.000 – 180.000 
27– Cá điêu hồngtại ao (nông dân)kg35.000 – 40.000 
28– Cá lóc (nuôi)tại ao (nông dân)kg37.000 – 40.000 
29– Cá Mú trân châutại ao (nông dân)kg180.000 – 190.000 
30– Cá nàng 2tại ao (nông dân)kg54.000 – 56.000 
31– Cá tra (mua tại ao)tại ao (nông dân)kg30.000 – 32.000 
32– Ếch (nuôi)tại ao (nông dân)kg35.000 – 37.000 
33– Lươn (loại 1)tại ao (nông dân)kg45.000 – 50.000 
34– Tôm càng xanhtại ao (nông dân)kg140.000 – 150.000 
 

Gia súc, gia cầm

   
35– Gà hơi.tại nông dânkg75.000 – 80.000 
36– Heo hơitại nông dânkg64.000 – 66.000 
37– Vịt hơitại nông dânkg40.000 – 45.000 
38– Vịt siêu thịt (Vịt hơi)tại nông dânkg60.000 – 65.000 
39– Vịt xiêm lai (Vịt hoi)tại nông dânkg70.000 – 75.000 

Rau củ quả (Rau màu)

   
40– Dưa hấutại ruộngkg5.000 – 7.000 
41– Dưa leotại ruộngkg6.000 – 8.000 
42– Dưa lướitại ruộngkg20.000 – 25.000 
43– Hành látại ruộngkg18.000 – 20.000 
44– Khoai cao (Khoai môn)tại ruộngkg6.000 – 6.500 
45– Ớt hiểmtại ruộngkg25.000 – 30.000 
46– Kiệutại ruộngkg20.000 – 21.000 

Thức ăn Chăn nuôi-Thủy hải sản (Giá bán tại đại lý)

   
47– Thức ăn gia cầm (1-21 ngày)Cửa hàng VTNNkg14.000 – 16.000Giá/bao 25kg
48– Thức ăn Gà (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg00 – 00Giá/bao 25kg
49– Thức ăn vịt nuôi (1-21 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg15.200 – 00Giá/bao 25kg
50– Thức ăn vịt nuôi (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg15.200 – 00Giá/bao 25kg
51– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15-30 kg) – đậm đặcCửa hàng VTNNkg21.000 – 23.000Giá/bao 25kg
52– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15 – 30 kg)-thườngCửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 25kg
53– Thức ăn Thủy sản (dạng viên)Cửa hàng VTNNkg16.000 – 17.000Giá/bao 25kg

Vật tư nông nghiệp (Cửa hàng VTNN)

   
54Phân Urea (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg15.000 – 16.000Giá/bao 50kg
55Phân Urea (Phú Mỹ)Cửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 50kg
56Phân DAP nâu (TQ)Cửa hàng VTNNkg20.000 – 22.000Giá/bao 50kg
57Phân DAP (Hàn Quốc)Cửa hàng VTNNkg23.000 – 24.000Giá/bao 50kg
58Phân NPK (16-16-8+12S) Việt NhậtCửa hàng VTNNkg16.800 – 17.600Giá/bao 50kg
59Phân NPK Đầu trâu (20-20-15) TECửa hàng VTNNkg21.000 – 22.000Giá/bao 50kg
60Phân Kali (Canada)Cửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 50kg