Giá nông sản tại An Giang ngày 08/06/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Tên mặt hàngĐVTGiá bán (đồng)
Ngày 01/05/2026
Giá bán (đồng)
(08/06/2026)
Lúa gạo (Giá bán tại ruộng)

– Nếp AG (tươi)kg6.100 – 6.2006.100 – 6.200
– Nếp AG (khô)kg7.9008.000
– Nếp IR 4625 (tươi)kg6.500 – 6.6006.500 – 6.600
– Nếp IR 4625 (khô)kg8.000 – 8.1008.000 – 8.100
– Nếp AG (khô)kg
– Lúa IR 50404 (tươi)kg5.500 – 5.6005.500 – 5.600
– Lúa OM 5451 (tươi)kg5.700 – 5.8005.700 – 5.800
– Lúa OM 34 (tươi)kg
– Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)kg7.100 – 7.2007.100 – 7.200
– Lúa Đài Thơm 8 (tươi)kg6.400 – 6.5006.400 – 6.500
– Lúa OM 18 (tươi)kg6.400 – 6.5006.400 – 6.500
– Gạo thườngkg12.000 – 13.00013.000 – 14.000
– Gạo Jasminekg14.000 – 15.00015.000 – 16.000
Các nông sản khác (Giá thương lái mua tại nông dân)

– Cá trakg30.000 – 31.50030.000 – 31.500
– Cá Rô phikg32.000 – 35.00032.000 – 35.000
– Cá Lóckg38.000 – 40.00035.000 – 37.000
– Cá Điêu hồngkg34.000 – 35.00034.000 – 35.000
– Cá Nàng haikg55.000 – 60.00053.000 – 55.000
– Lươn (loại 1)kg50.000 – 55.00050.000 – 55.000
– ẾchKg40.000 – 42.00040.000 – 42.000
– Vịt hơikg38.000 – 40.00036.000 – 38.000
– Vịt hơi (xiêm lai)kg50.00050.000
– Vịt hơi (siêu thịt)kg60.000 – 65.00060.000 – 65.000
– Gà hơi.kg75.000 – 80.00075.000 – 80.000
– Heo hơikg65.000 – 67.00067.000 – 68.000
– Xoài 3 màu (xô)kg1.500 – 2.0001.000 – 1.500
– Xoài 3 màu (loại 1)kg
– Xoài cóc (xô)kg4.000 – 5.0003.000 – 5.000
– Xoài cát hòa lộckg10.00010.000
– Xoài keo (bao trái)kg6.000 – 7.0006.000 – 7.000
– Xoài keo (bao trái) xôkg2.000 – 3.0003.000
Thức ăn-VTNN (Giá bán tại đại lý / Cửa hàng VTNN) 
Thức ăn gia cầm (0-21 ngày)kg14.000 – 15.00014.500 – 15.000
Thức ăn hỗn hợp gia súc (Heo) (15-30 kg) – đậm đặckg23.00023.000
Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15 – 30 kg)-thườngkg14.00014.000
Thức ăn Thủy sản (dạng viên)kg16.500
Ure Phú Mỹkg17.600 – 17.800
Ure Cà Maukg19.000 – 19.20017.800 – 18.000
DAP Cà Maukg29.00025.000
NPK Cà Mau (16-16-8)kg16.60017.000
NPK (20-20-15) TEkg22.000
Kali Cà Maukg15.600