Giá nông sản tại An Giang ngày 14/04/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Tên mặt hàngĐVTGiá mua của thương lái

(đồng)

Ghi chú
Lúa IR 50404 (tươi)kg5.500 – 5.600mua tại ruộng
Lúa OM 5451 (tươi)kg5.800 – 5.900mua tại ruộng
Lúa OM 34 (tươi)kgmua tại ruộng
Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)kg7.000 – 7.200mua tại ruộng
Lúa Đài thơm 8 (tươi)kg6.000 – 6.100mua tại ruộng
Lúa OM 18 (tươi)kg6.000 – 6.200mua tại ruộng
Nếp Long An-IR4625 (tươi)kg6.000 – 6.100mua tại ruộng
Nếp Long An-IR4625 (khô)kg7.500mua tại ruộng
Gạo thườngkg12.000 – 13.000Bán tại chợ
Gạo thơm Jasminekg13.000 – 14.000Bán tại chợ
Xoài 3 màu (loại 1-bao trái )kg8.000 – 10.000mua tại vườn
Xoài 3 màu (loại xô)kg4.000mua tại vườn
Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc xô)Kg3.000 – 5.000mua tại vườn
Xoài keo (bao trái)kg8.000mua tại vườn
Xoài keo (xô)kg4.000mua tại vườn
Đậu phộng còn võ (tươi)kg25.000mua tại ruộng
Mè vàngkg30.000bán tại chợ
Mè đenkg44.000bán tại chợ
Vịt nguyên con (Vịt hơi)kg70.000 – 75.000tại nông dân
Gà ta lai (gà hơi)kg80.000 – 85.000tại nông dân
Heo hơikg66.000 – 68.000100kg/con
Cá nàng 2kg58.000 – 60.000mua tại vèo
Cá lóc (nuôi)kg33.000 – 35.000500g-1 kg/con
Cá tra (mua tại ao)kg32.000 – 34.000> 800gr/con
Lươn (loại 1)kg75.000 – 80.000200-250gr/con
Ếch (nuôi)kg45.000200-250gr/con

Giá vật tư nông nghiệp
(Cửa hàng vật tư nông nghiệp)

Mặt hàngĐVTGiá bán tại đại lý
Phân Urea (Cà Mau)kg17.500
Phân Urea (Phú Mỹ)kg16.600
DAP nâu (TQ)kg26.400
DAP (Hàn Quốc)kg28.400
NPK Cò Pháp (20-20-15)kg22.000
NPK Đầu Trâu (20-20-15)kg21.500
NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)kg22.000
Phân KCL (Canada)kg14.000
Phân KCL Cà Maukg13.000
Fuan (480 ml)chai65.000
Fillia (250ml)chai138.000