Giá nông sản tại An Giang ngày 04/02/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Tên mặt hàngĐVTGiá mua của thương lái
(đồng)
Ghi chú
Lúa IR 50404 (tươi)kg5.400 – 5.500mua tại ruộng
Lúa OM 5451 (tươi)kg6.000 – 6.200mua tại ruộng
Lúa OM 34 (tươi)kg5.200 – 5.400mua tại ruộng
Lúa OM 4218 (tươi)kg6.000 – 6.200mua tại ruộng
Lúa Đài thơm 8 (tươi)kg6.500 – 6.700mua tại ruộng
Lúa OM 18 (tươi)kg6.500 – 6.700mua tại ruộng
Nếp Long An-IR4625 (tươi)kgmua tại ruộng
Nếp Long An-IR4625 (khô)kg9.300 – 9.500mua tại ruộng
Nếp đùm AG (khô)kgmua tại ruộng
Gạo thườngkg12.000 – 13.000Bán tại chợ
Gạo thơm Jasminekg13.000 – 14.000Bán tại chợ
Xoài 3 màu (loại xô)kg12.000 – 13.000mua tại vườn
Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc xô)Kg13.000 – 15.000mua tại vườn
Xoài keo (bao trái)kg12.000 – 13.000mua tại vườn
Xoài keo (xô)kg10.000 – 11.000mua tại vườn
Đậu phộng còn võ (tươi)kg25.000mua tại ruộng
Mè vàngkg30.000bán tại chợ
Mè đenkg44.000bán tại chợ
Vịt nguyên con (Vịt hơi)kg75.000 – 80.000tại nông dân
Gà ta lai (gà hơi)kg85.000 – 90.000tại nông dân
Heo hơikg60.000 – 62.000100kg/con
Cá lóc (nuôi)kg30.000 – 32.000500g-1 kg/con
Cá tra (mua tại ao)kg31.500 – 32.000> 800gr/con
Lươn (loại 1)kg100.000 – 110.000200-250gr/con
Ếch (nuôi)kg35.000 – 40.000200-250gr/con

 

Giá vật tư nông nghiệp
(Cửa hàng vật tư nông nghiệp)

Mặt hàngĐVTGiá bán tại đại lý
Phân Urea (TQ)kg12.000
Phân Urea (Phú Mỹ)kg13.500
DAP nâu (TQ)kg22.000
DAP (Hàn Quốc)kg25.000
NPK Cò Pháp (20-20-15)kg20.000
NPK Đầu Trâu (20-20-15)kg20.000
NPK Đầu Trâu TE (20-20-15)kg20.500
Phân KCL (Canada)kg14.000
Phân KCL Cà Maukg13.000
Fuan (480 ml)chai75.000
Fillia (250ml)chai145.000