Giá nông sản tại An Giang ngày 22/07/2026

Giá một số mặt hàng nông sản

Tên mặt hàngNơi bánĐVTGiá mua của thương lái
(đồng/kg)
Ghi chú
  Lúa gạo   
– Lúa IR 50404 (tươi)tại ruộngkg6.000 – 6.200 
– Lúa OM 5451 (tươi)tại ruộngkg6.200 – 6.400 
– Lúa OM 34 (tươi)tại ruộngkg6.100 – 6.300 
– Lúa DS1 (tươi) (4 tháng)tại ruộngkg6.400 – 6.500 
– Lúa Đài thơm 8 (tươi)tại ruộngkg6.850 – 7.000 
– Lúa OM 18 (tươi)tại ruộngkg6.800 – 7.000 
– Lúa ST 24 (tươi)tại ruộngkg11.000 – 00 
– Nếp An Giang (tươi)tại ruộngkg5.400 – 5.600 
– Nếp An Giang (khô)tại ruộngkg7.300 – 7.500 
– Nếp Long An-IR4625 (tươi)tại ruộngkg6.200 – 6.400 
– Nếp Long An-IR4625 (khô)tại ruộngkg7.700 – 7.800 
– Gạo thườngBán tại chợkg13.500 – 14.500 
– Gạo thơm JasmineBán tại chợkg17.000 – 18.000 
– Gạo OM 18Bán tại chợkg15.000 – 16.000 
– Gạo Sóc – Nở xốp (K Đôn)Bán tại chợkg14.000 – 15.000 
– Gạo Đài thơmBán tại chợkg15.000 – 16.000 
Trái cây và nông sản khác   
– Xoài 3 màu (loại 1-bao trái )tại Vườn (nông dân)kg7.000 – 8.000 
– Xoài 3 màu (loại xô)tại Vườn (nông dân)kg6.000 – 8.000 
– Xoài 3 màu hạt lép (xoài cóc xô)tại Vườn (nông dân)kg7.000 – 8.000 
– Xoài cát hòa lộctại Vườn (nông dân)kg36.000 – 40.000 
– Xoài keo (bao trái)tại Vườn (nông dân)kg13.000 – 14.000 
– Xoài keo (xô)tại Vườn (nông dân)kg7.500 – 8.500 
– Khớmtại Vườn (nông dân)kg8.500 – 10.000 
– Nhãn xuồngtại Vườn (nông dân)kg18.000 – 20.000 
– Mít Tháitại Vườn (nông dân)kg8.000 – 10.000 
– Mít ruột đỏtại Vườn (nông dân)kg9.000 – 11.000 
– Sầu riêngtại Vườn (nông dân)kg25.000 – 30.000 
Thủy hải sản   
– Cá Bóptại ao (nông dân)kg160.000 – 170.000 
– Cá điêu hồngtại ao (nông dân)kg38.000 – 42.000 
– Cá lóc (nuôi)tại ao (nông dân)kg37.000 – 40.000 
– Cá Mú trân châutại ao (nông dân)kg185.000 – 195.000 
– Cá nàng 2tại ao (nông dân)kg54.000 – 56.000 
– Cá rô phitại ao (nông dân)kg30.000 – 32.000 
– Cá tra (mua tại ao)tại ao (nông dân)kg28.000 – 30.000 
– Cua gạchtại ao (nông dân)kg500.000 – 520.000 
– Cua Tứ (4 con/kg)tại ao (nông dân)kg180.000 – 200.000 
– Cua Y (3 con/kg)tại ao (nông dân)kg230.000 – 240.000 
– Ếch (nuôi)tại ao (nông dân)kg35.000 – 37.000 
– Lươn (loại 1)tại ao (nông dân)kg40.000 – 45.000 
– Tôm càng xanhtại ao (nông dân)kg125.000 – 130.000 
Gia súc, gia cầm   
– Gà hơi.tại nông dânkg70.000 – 75.000 
– Heo hơitại nông dânkg60.000 – 62.000 
– Vịt trắng (Vịt hơi)tại nông dânkg48.000 – 53.000 
– Vịt xiêm lai (Vịt hoi)tại nông dânkg60.000 – 65.000 
Rau củ quả (Rau màu)   
– Bắp ngọttại ruộngkg5.500 – 6.500 
– Bầutại ruộngkg6.000 – 8.000 
– Bí đaotại ruộngkg7.000 – 8.000 
– Bí rợ (bí đỏ)tại ruộngkg8.300 – 9.500 
– Cải xanhtại ruộngkg7.000 – 8.500 
– Dưa hấutại ruộngkg5.000 – 7.000 
– Dưa leotại ruộngkg6.000 – 6.464 
– Dưa lướitại ruộngkg22.000 – 25.000 
– Đậu phộng còn vỏ (tươi)tại ruộngkg26.000 – 28.000 
– Hành látại ruộngkg22.000 – 25.000 
– Khoai cao (Khoai môn)tại ruộngkg12.000 – 14.000 
– Kiệutại ruộngkg14.000 – 16.000 
– Nấm rơmtại ruộng/trạikg75.000 – 80.000 
– Ớt hiểmtại ruộngkg28.000 – 32.000 
– Rau muốngtại ruộngkg6.000 – 8.000 
Thức ăn Chăn nuôi-Thủy hải sản (Giá bán tại đại lý)   
– Thức ăn gà con (1-21 ngày)Cửa hàng VTNNkg14.800 – 15.800Giá/bao 25kg
– Thức ăn gà lớn (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn vịt nuôi (1-21 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg13.000 – 14.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn vịt nuôi (21-42 ngày tuổi)Cửa hàng VTNNkg12.500 – 13.500Giá/bao 25kg
– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15-30 kg) – đậm đặcCửa hàng VTNNkg21.000 – 22.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn hỗn hợp (Heo) (15 – 30 kg)-thườngCửa hàng VTNNkg14.000 – 15.000Giá/bao 25kg
– Thức ăn Thủy sản (dạng viên)Cửa hàng VTNNkg18.000 – 20.000Giá/bao 20- 25kg
Vật tư nông nghiệp (Cửa hàng VTNN)   
Phân Urea (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg14.500 – 15.000Giá/bao 50kg
Phân Urea (Phú Mỹ)Cửa hàng VTNNkg14.200 – 14.800Giá/bao 50kg
Phân DAP nâu (TQ)Cửa hàng VTNNkg24.000 – 25.000Giá/bao 50kg
Phân DAP (Hàn Quốc)Cửa hàng VTNNkg25.000 – 27.000Giá/bao 50kg
Phân DAP (Đình Vũ)Cửa hàng VTNNkg21.000 – 23.000Giá/bao 50kg
Phân DAP (Hồng Hà)Cửa hàng VTNNkg25.600 – 26.000Giá/bao 50kg
Phân NPK Việt Nhật (16-16-8+12S)Cửa hàng VTNNkg15.600 – 16.200Giá/bao 50kg
Phân NPK Đầu trâu (20-20-15) TECửa hàng VTNNkg21.000 – 22.000Giá/bao 50kg
Phân Kali (Canada)Cửa hàng VTNNkg13.500 – 14.000Giá/bao 50kg
Phân Kali (Cà Mau)Cửa hàng VTNNkg13.000 – 14.000Giá/bao 50kg